Bảng giá

    Trụ Implant

  • Trụ Implant Dentist (Hàn Quốc)
  • 500 USD/trụ
  • Trụ Implant Dentium (Hàn Quốc)
  • 700 USD/trụ
  • Trụ Implant Tekka (Pháp)
  • 1000 USD/trụ
  • Trụ Implant Osstem SA (Hàn Quốc)
  • 700 USD/trụ
  • Trụ Implant Osstem CA (Hàn Quốc)
  • 1.000 USD/trụ
  • Trụ Implant Nobel Biocare (Hoa Kỳ)
  • 1.100 USD/trụ
  • Trụ Implant Straumann SLA (Thụy Sĩ)
  • 1.400 USD/trụ
  • Trụ Implant Straumann SLActive (Thụy Sĩ)
  • 1.800 USD/trụ

    SỨ TRÊN IMPLANT DENTIST, DENTIUM, OSSTEM

  • Sứ Titan
  • 5.000.000 đ/răng
  • Sứ không kim loại
  • 7.000.000 đ/răng
  • Abutment sứ cộng thêm
  • 2.000.000 đ/răng

    SỨ TRÊN IMPLANT NOBEL BIOCARE, STRAUMANN

  • Sứ Titan
  • 8.000.000 đ/răng
  • Sứ không kim loại
  • 10.000.000 đ/răng
  • Abutment sứ cộng thêm
  • 3.000.000 đ/răng

    GHÉP XƯƠNG - GHÉP NƯỚU

  • Ghép xương
  • 200 USD - 600 USD
  • Ghép nướu
  • 200 USD - 400 USD

    NÂNG XOANG

  • Nâng xoang kín, không ghép xương
  • 100 USD/trụ
  • Nâng xoang kín, có ghép xương
  • 300 USD/trụ
  • Nâng xoang hở
  • 400 USD - 600 USD/trụ

    RĂNG SỨ KIM LOẠI

  • Loại I (sườn kim loại CrCo, sứ Design-Mỹ, BH 5 năm)
  • 1.400.000 đ/răng
  • Loại II (sườn kim loại CrCo, sứ Ceramco 3- Mỹ, BH 3 năm)
  • 1.000.000 đ/răng
  • Sứ Titan (sườn kim loại Titan, sứ Design-Mỹ, BH 7 năm)
  • 2.200.000 đ/răng

    RĂNG SỨ KHÔNG KIM LOẠI (BH 10 NĂM)

  • Sứ ZIRCONIA (sườn sứ làm bằng công nghệ CAP/CAM)
  • 4.000.000 đ/răng
  • Sứ CERCON (sườn sứ làm bằng công nghệ CAP/CAM)
  • 5.000.000 đ/răng
  • Mặt dán sứ LAMINATE (sườn sứ làm bằng công nghệ CAP/CAM)
  • 6.500.000 đ/răng

    THÁO LẮP HÀM KHUNG

  • Mắc cài đơn
  • 1.500.000 đ/cái
  • Khung CrCo
  • 2.000.000 đ/cái
  • Khung Titan
  • 2.500.000 đ/cái

    RĂNG THÁO LẮP (tính tiền tối thiểu 3 răng)

  • Răng sứ
  • 900.000 đ/răng
  • Răng Composite
  • 600.000 đ/răng
  • Răng nhựa Mỹ
  • 500.000 đ/răng
  • Răng Nhật
  • 350.000 đ/răng
  • Đệm hàm / Vá hàm
  • 300.000 đ - 500.000 đ/hàm

    TẨY TRẮNG RĂNG

  • Tại nhà (2 ống thuốc, máng tẩy, hướng dẫn cách tẩy)
  • 1.000.000 đ/2 hàm
  • Tại phòng (BS trực tiếp tẩy bằng thuốc và đèn Laser)
  • 1.500.000 đ/2 hàm
  • Thuốc thêm
  • 350.000 đ/ống
  • Máng tẩy
  • 400.000 đ/cặp

    GẮN HỘT XOÀN LÊN RĂNG

  • Hột của khách
  • 350.000 đ
  • Hột của phòng
  • 600.000 đ

    CHỈNH NHA - NIỀNG RĂNG

  • Niềng răng tháo lắp trẻ em
  • 2.000.000 đ - 10.000.000 đ
  • Niềng răng mắc cài
  • 20.000.000 đ - 35.000.000 đ
  • Niềng răng không mắc cài (Khay niềng răng trong suốt)
  • 60.000.000 đ - 100.000.000 đ

    TRÁM RĂNG

  • Đắp mặt răng
  • 400.000 đ/răng
  • Trám Composite / Amalgam
  • 200.000 đ - 300.000 đ/răng
  • Trám bằng Fuji
  • 100.000 đ - 200.000 đ/răng
  • Trám răng phòng ngừa
  • 150.000 đ/răng

    CHỮA TỦY

  • Răng 1 chân
  • 400.000 đ - 500.000 đ/răng
  • Răng cối nhỏ
  • 500.000 đ - 700.000 đ/răng
  • Răng cối lớn
  • 700.000 đ - 1.000.000 đ/răng
  • Răng chữa tủy lại, răng khó
  • cộng thêm 100.000 đ/ống tủy
  • Chốt chân răng
  • 100.000 đ/chốt
  • Cùi giả (tái tạo thân răng)
  • 300.000 đ/thân

    NHỔ RĂNG

  • Nhổ răng sữa lung lay
  • MIỄN PHÍ
  • Nhổ răng sữa có gây tê
  • 50.000 đ -100.000 đ/răng
  • Nhổ răng thường
  • 200.000 đ - 500.000 đ/răng
  • Nhổ răng tiểu phẫu – Răng khôn hàm trên
  • 500.000 đ - 700.000 đ/răng
  • Nhổ răng tiểu phẫu – Răng khôn hàm dưới
  • 700.000 đ - 2.000.000 đ/răng

    NHA CHU

  • Cạo vôi răng
  • 200.000 đ - 350.000 đ/2 hàm
  • Xử lý gốc răng nha chu
  • 50.000 đ/răng

NHA KHOA NHẬT MỸ